MÁY XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC CELLTAX ALPHA 6510
MÁY XÉT NGHIỆM HUYẾT HỌC CELLTAC ALPHA
  • MODEL: CELLTAC ALPHA, MEK-6510K
  • HÃNG SẢN XUẤT: NIHON KOHDEN
  • GIÁ: LIÊN HỆ

ĐẶC ĐIỂM: 

Máy xét nghiệm huyết học Celltac Alpha Mex-6510K là loại máy đếm tế bào máu tự động 18 thông số, 3 thành phần bạch cầu

  1. Đạt chất lượng ISO 9001
  2. Nguồn điện: 220V, một pha, 50Hz.
  3. Máy mới 100%.
  4. Xuất xứ: Nhật Bản.
  5. Nhiệt độ hoạt động: 15 – 30 độ C
  6. Độ ẩm hoạt động: 30 – 85%
  7. Áp suất làm việc: 700 – 1060 hPa
TÍNH NĂNG KỸ THUẬT CƠ BẢN:
1. Tính năng kỹ thuật và nguyên lý đo.
  • Máy thuộc thế hệ mới, ứng dụng công nghệ vi xử lý
  • Máy đo 19 thông số, hiển thị trên màn hình màu và tự động in các kết quả đo
  • Thiết kế gọn nhẹ, dễ sử dụng, kết quả đo có độ lặp lại và độ chính xác cao
  • Đo hồng cầu : Phương pháp trở kháng điện
  • Hemoglobin : Phương pháp đo bề mặt
  • Hematocrit                   : Đo biểu đồ
  • Tiểu cầu : Đo biểu đồ
  • 3 thành phần bạch cầu : Đo biểu đồ
2. Công suất đo.
  • 60 mẫu/giờ
 3. Thông số đo
  • Bạch cầu: WBC, LY#, LY%, MO#, MO%, GR#, GR%
  • Hồng cầu: RBC, HGB, HCT, MCV, MCH, MCHC, RDW-CV, RDW-SD
  • Tiểu cầu: PTL, MPV, PDW, PCT.
 4. Dải đo

Thông số đo

Dải đo

WBC: Số lượng bạch cầu

0-59.9 x 103/mL (0-599.9 x 103/mL trong chế độ đếm đặc biệt với bệnh máu)

LY%: phần trăm Lymphocyte

0-100%

MO%: phần trăm Monocyte

0-100%

GR%: Phần trăm Granulocyte

0-100%

LY: Số lượng Lymphocyte

0-59.9 x 103/mL (0-599.9 x 103/mL trong chế độ đếm đặc biệt với bệnh máu)

MO: Số lượng Monocyte

0-59.9 x 103/mL (0-599.9 x 103/mL trong chế độ đếm đặc biệt với bệnh máu)

GR: Số lượng Granulocyte

0-59.9 x 103/mL (0-599.9 x 103/mL trong chế độ đếm đặc biệt với bệnh máu)

RBC: Số lượng hồng cầu

0-14.99 x 106/mL

HGB: Hemoglobin

0-29.9% g/dL

HCT: Hematocrit

0-99.9%

MCV: Thể tích huyết sắc tố trung bình hồng cẩucỉtcit

20-199fL

MCH: Huyết sắc tố trung bình hồng cầu

10-50pg

MCHC: mật độ huyết sắc tố trung bình hồng cầu

10-50g/dL

RDW-CV: Dải phân bố hồng cầu

0-50%

RDW-SD: Dải phân bố hồng cầu

0-199fL

PLT:  Số lượng tiểu cầu

0-1490 x 103/mL

PCT:  Platelet crit

0-2.9%

MPV: Thẻ tích tiểu cầu trung bình

0-20.0fL

PDW: Dải phân bố tiểu cầu

0-50%

 

5. Độ lặp lại :
  • WBC : khoảng 2% CV
  • RBC : khoảng 1,5% CV
  • HGB : khoảng 1,5% CV
  • MCV : khoảng 1% CV
  • PLT : khoảng 4% CV
  • HCT: khoảng 1% CV
  • MCV: khoảng 1% CV
  • LY%: khoảng 5% CV
  • MO%: khoảng 12% CV
  • GR%: khoảng 5% CV
6. Bộ phận hút mẫu:
  • Dạng mẫu: Máu toàn phần, máu mao mạch
  • Nạp mẫu: Tương thích với các loại ống nghiệm tiêu chuẩn, có nhiều kích thước khác nhau kể cả nhi khoa.
  • Thể tích mẫu:
    • Chế độ đo thường : £ 30uL
    • Chế độ đo máu mao mạch: £ 20uL
  • Cách hút mẫu: Máy tự động hút mẫu từ ống nghiệm. Sau khi hút mẫu xong, máy tự động rửa kim hút mẫu, đường dẫn mẫu và buồng đo.
  • Trộn mẫu: buồng trộn mẫu đôi.
  • Có lựa chọn yêu cầu máy chạy ở chế độ pha loãng trong trường hợp kết quả đo được vượt quá dải cho phép.
7. Điều khiển và giao diện:
  • Điều khiển và giao diện bằng màn hình cảm ứng màu rộng ≥ 5.7inch.
  • Có giao diện cho máy in ngoài, đầu đọc mã vạch
  • Máy có chế độ kiểm tra tự động khi bật máy: phát hiện các sự cố của máy và các tiêu chuẩn cần thiết đảm bảo cho máy hoạt động ở điều kiện tiêu chuẩn.
  • Máy có chế độ tự động làm sạch khi tắt máy.
  • Có 3 mức độ bảo mật : cho kỹ sư, cho nhân viên phòng thí nghiệm, cho người sử dụng thông thường.
8. Kiểm tra và báo động
  • Máy có chế độ kiểm tra tự động khi bật máy: phát hiện các sự cố của máy và các tiêu chuẩn cần thiết đảm bảo cho máy hoạt động ở điều kiện tiêu chuẩn.
  • Có khả năng cài đặt và báo hiệu bất thường ngoài giới hạn sinh lý của các thông số đo.
  • Có âm thanh báo hiệu cho người sử dụng, có chỉ dấu các bất thường của mẫu đo trên màn hình.
  • Báo động các thông số bất thường, yêu cầu người sử dụng đo lại ở các chế độ pha loãng khác nhau.
  • Trường hợp có tắc ở buồng đo, máy báo sự cố và có khả năng tự thông tắc.
9. Lưu trữ và quản lý dữ liệu
  • Có chương trình kiểm chuẩn tự động
  • Có chương trình kiểm tra chất lượng QC : X bar R, Levey & Jenning , X bar batch, X bar Day CV.
  • Khả năng lưu trữ :  400 dữ liệu,  50 biểu đồ
  • Sử dụng thẻ SD có thể lưu trữ đến hơn 15.000 kết quả.